CFD

Search for glossary terms (regular expression allowed)

Glossaries

Term Definition
CFD
CFD (computional fluid dynamics): tính toán động lực học dòng chảy.

CFD là một phương pháp khoa học để giải các phương trình toán học mô tả các hiện tưởng vật lý bằng công cụ máy tính. CFD cho phép dự đoán tính chất của dòng chảy, biến đổi khối lượng (khi hoà tan hoặc phân huỷ), chuyển pha (đông đặc hoặc sôi), phản ứng hoá học ( sự cháy..), chuyển dộng cơ học (quạt quay…), ứng suất hoặc biến dạng của cãc kết cấu rắn (ví dụ như cột buồm bị gió uốn cong), và rất nhiều vấn đề vật lý liên quan.

TUYỂN DỤNG

LIÊN HỆ

VĂN PHÒNG GIAO DỊCH:
Tầng 8, số 1 Đỗ Hành, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tel: (84-24)36 649 066 Fax: (84-24)39 727 464
Email: info@advantech.vn

HỖ TRỢ KỸ THUẬT:
Email: support@advantech.vn

Họ tên
E-Mail