Terminology

Chúc năng thuật ngữ chuyên ngành
Search for glossary terms (regular expression allowed)

Glossaries

Term Definition
Variable
Biến số là sử dụng trong cac phương trình toán học để biểu diễn một đại lượng biến thiên.
Velocity inlet
được sử dụng để định nghĩa vận tốc và các đặc tính vô hướng của dòng ở biên đầu vào
VFD
Trạm điều khiển nút bấm treo thì được sử dụng trong việc điều chỉnh dải tần số. VFD được sử dụng để biến đổi tần số động cơ, điều khiển sự quay sao sự gia tốc và giảm tốc không bị đột ngột
Virtual topology
Cấu trúc liên kết ảo .
Visco-elastic

Tính đàn nhớt.

Viscous incompressible flow
Dòng nhớt không nén được
VOF

Volume of fluid: mô hình thể tích chất lỏng

Volcanic earthquakes
Volcanic earthquakes (Động đất núi lửa): Mặc dù tất cả các vụ động đất gắn với sự hoạt động của núi lửa đều liên quan đến quá trình tạo hoạt động của núi lửa, động đất núi lửa trực tiếp gắn với những chuyển động magma, trong khi việc kiến tạo động đất xảy ra ở vùng tách khỏi những nơi mà có chuyển động magma.
Volume
Thế tích
Volume fraction

tỷ lượng theo thể tích (φi)

Volume mesh
Lưới thể tích

CONTACT

BUSINESS OFFICE:
8th floor, No.1, Do Hanh Str. Hai Ba Trung Dist., Hanoi
Tel: (84-4)36 649 066 Fax: (84-4)39 727 464
Email: info@advantech.vn

TECHNICAL SUPPORT:
Email: support@advantech.vn

Full Name
E-Mail